Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nghị lực, ý chí." (1)
nghị lực, ý chí.
Tiếng Anh
Danh từresilience, fortitude
Hoạt động giúp các em rèn luyện nghị lực.
The activity helps them train their resilience.
Từ liên quan "nghị lực, ý chí." (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nghị lực, ý chí." (0)
Không tìm thấy cụm từ.
